English Tiếng Việt

Tinh Bột Sắn Tapioca Starch

Mô tả sản phẩm : Nguồn nguyên liệu quan trọng không thể thiếu trong đời sống.

0

Lượt xem : 55

Chi tiết Sản phẩm

Nguồn nguyên liệu quan trọng không thể thiếu trong đời sống.

Tinh bột là một carbohydrat được hình thành trong tự nhiên với số lượng rất lớn. Nó được tìm thấy trong các loại củ, hạt, quả của các loại cây trồng. Tinh bột cung cấp cho cây nguồn năng lượng trong quá trình cây ngủ và nảy mầm. Nó cũng là nguồn năng lượng quan trọng nhất của động vật và người. Tinh bột đóng một vai trò sống còn trong cuộc sống của chúng ta. Các dữ liệu thống kê cho thấy ngày nay tinh bột có hơn bốn nghìn ứng dụng khác nhau.
Các loại tinh bột được sử dụng phổ biến và có giá trị thương mại chủ yếu bao gồm: tinh bột khoai tây, tinh bột ngô, tinh bột lúa mì và tinh bột sắn. Từ sự so sánh các loại tinh bột này, chúng ta biết rằng thành phần và đặc tính của tinh bột sắn là gần giống với tinh bột khoai tây và tốt hơn nhiều tinh bột ngô và tinh bột lúa mì. Ngoài ra, về giá cả, tinh bột khoai tây có giá cao hơn nhiều tinh bột sắn. Với các ưu điểm hấp dẫn về đặc tính và giá, hiện đang có nhu cầu tăng trưởng rõ rệt đối với tinh bột sắn ở khắp nơi trên thế giới. Đồng thời, sự định hướng chung vì sức khoẻ đã tạo nên sự chú ý và mong muốn ngày càng tăng đối với thực phẩm không sử dụng công nghệ biến đổi gel.

Những ứng dụng của tinh bột sắn trong tinh bôt thực phẩm và ngành công nghiệp khác.
Tinh bột sắn của Công ty TNHH SX TM DV Hoàng Long được sử dụng rộng rãi cho những ngành công nghiệp sau.

Chất độn:
Làm tăng hàm lượng chất rắn trong các loại súp đóng hộp, kem, chất bảo quản hoa quả, dược phẩm, ...

Chất gắn kết:
Gắn kết các sản phẩm và ngăn ngừa sự khô trong quá trình nấu như các loại nước sốt và bảo quản thịt, ...

Chất ổn định:
Sử dụng tính giữ nước cao của tinh bột như dùng trong các loại kem, các loại bột làm bánh, ....

Ngành dệt:
Hồ sợi chỉ dọc để làm hạn chế đứt chỉ và chẻ sợi chỉ trên khung cửi, ...

Dùng trong in nhuộm trên vải sợi: làm quánh thuốc nhuộm, tác dụng như là chất mang màu.

Hồ vải thành phẩm để cải thiện độ cứng và khối lượng vải, ...

Chất làm đặc:
Sử dụng đặc tính tạo sệt, dùng trong súp, thực phẩm trẻ em, các loại nước sốt, nước chấm, .....

Ngành giấy:

Tăng độ bền, chịu gấp, chống thấm cho giấy .....

Cải thiện ngoại quan của giấy và độ bền.

Dùng cho các loại giấy tạo sóng, giấy cán tấm và thùng giấy các tông.

Dùng như chất kết dính trong các ngành công nghiệp:

Tấm trần thạch cao.

Thực phẩm chăn nuôi (thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy hải sản, ...)

Dùng trong các ngành công nghiệp khác:

Bao bì nhựa tự phân huỷ.

Công nghiệp lốp xe.

Công nghiệp gỗ dán.

Chất tẩy rửa...


QUI CÁCH:
 
SPECIFICATION OF NATIVE TAPIOCA STARCH
No. Item Unit Requirement Assay Method
1 Appearance --- White powder Visual
2 Whiteness % Min 90.0 QT7.5.1 HD12
Kett
3 Starch % Min 85.0 QT7.5.1 HD06
Somogyi method
4 PH --- 5.0 ~ 7.0 QT 7.5.1 HD02
20g (ds) starch + 100ml H2O
5 Moisture % Max 13.5 QT 7.5.1 HD07
Sartorius MA 40 moisture analyzer
6 Slurry residue % Max 0.05 QT 7.5.1 HD03
100g(ds)/200mesh filter
7 Viscosity BU Min 650 QT 7.5.1 HD05
Brabender viskograph with 6% starch slurry
8 SO2 ppm Max 30 QT 7.5.1 HD04
Rankin method
9 Ash % Max 0.2 QT 7.5.1 HD16
10 Fiber % Max 0.5 QT 7.5.1 HD17


Packing: 50Kg PP woven bag; or jumbo bag: 850kgs, 1000kgs
Storage: Recommended storage in cool, dry area with a relative humidity less
                than 70%, and temperature around 250C. Preferably free from odorous
                material.
Shelflife: 24 months