English Tiếng Việt

Tinh bột kép Acetylated Distarch Phosphate

Mô tả sản phẩm : Acetylated Distarch phosphate được liên kết thông thông qua quá trình ê-te hoá nhằm tạo ra sự liên kết bền vững, đây là loại tinh bột biến đổi hai lần, nó biểu lộ đồng thời các đặc tính và chức năng của tinh bột Acetyl hoá và tinh bột liên kết ngang.

0

Lượt xem : 61

Chi tiết Sản phẩm

 

Tinh bột kép Acetylated Distarch Phosphate

1.  MÔ TẢ:
    Acetylated Distarch phosphate được liên kết thông thông qua quá trình ê-te hoá nhằm tạo ra sự liên kết bền vững, đây là loại tinh bột biến đổi hai lần, nó biểu lộ đồng thời các đặc tính và chức năng của tinh bột Acetyl hoá và tinh bột liên kết ngang.

    Acetylated Distarch phosphte tạo tính ổn định vượt trội về sự đông đặc – làm tan, độ trong suốt tốt hơn và khả năng chịu độ nóng cao, làm tăng độ bền trong a-xít và khi bị lay động mạnh.

    Loại này rất tốt khi dùng trong lĩnh vực chế biến thực phẩm phổ biến như: sữa chua, tương ớt, tương cà, súp, bánh bột thạch, jămbon , xúc xích, thức ăn đóng hộp và thức ăn đông lạnh.

2.  QUY CÁCH TINH BỘT ACETYLATED DISTARCH PHOSPHATE:
 

No.
STT

Test Item
Chỉ tiêu

kiểm tra

Unit
Đơn vị

PRODUCT CODE - MÃ SỐ SẢN PHẨM

LP-ASP501

LP-ASP502

LP-ASP503

LP-ASP504

LP-ASP505

1

Appearance
Ngoại quan

---

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

2

Moisture
Độ ẩm

%

Max: 13.5

Max: 13.5

Max: 13.5

Max: 13.5

Max: 13.5

3

Whiteness
Độ trắng

%

Min: 90.0

Min: 90.0

Min: 90.0

Min: 90.0

Min: 90.0

4

Slurry residue
Tạp chất

%

Max: 0.05

Max: 0.05

Max: 0.05

Max: 0.05

Max: 0.05

5

pH

---

5.0 ~ 7.0

5.0 ~ 7.0

5.0 ~ 7.0

5.0 ~ 7.0

5.0 ~ 7.0

6

SO2 content
Hàm lượng SO2

ppm

Max: 30

Max: 30

Max: 30

Max: 30

Max: 30

7

Starch content
Hàm lượng tinh bột

%

Min: 85.0

Min: 85.0

Min: 85.0

Min: 85.0

Min: 85.0

8

Viscosity 
Độ nhớt

BU

Peak: > 760

950C0 min: 280-370
950C10 min: 280-380

950C:
260-500BU.

Peak: min 680

95oC0min: min 320
95oC10min: min 320

9

Acetyl group content
Hàm lượng nhóm acetyl

%

0.53 ~ 0.79

1.30 ~1 57

1.57 ~ 1.82

0.79~ 1.05

1.10 ~ 1.30

10

DS
Độ thay thế

---

0.020 ~ 0.030

0.050 ~ 0.060

0.060 ~ 0.070

0.030 ~ 0.040

0.040 ~ 0.050

11

Ash content
Hàm lượng tro

%

Max: 0.2

Max: 0.2

Max: 0.2

Max: 0.2

Max: 0.2


Quy cách đóng gói sản phẩm:
Đóng gói bao bì giấy 3 lớp loại: 25kg/bao
Đóng gói bao PP/PE loại: 50Kg/bao.
Đóng gói bao lớn loại bao: 500kg, 600kg, 800kg, 850kg, 1000kg.
Ngoài ra chúng tôi có thể sản xuất theo tiêu chuẩn của quý khách hàng. 

3.  ĐẶC TÍNH VÀ ỨNG DỤNG
  • Có khả năng chịu được nhiệt độ cao, bền trong môi trường a-xít và khi bị lay động mạnh.
  • Tăng khả năng giữ nước, cải tạo sự ổn định trong quá trình đông đặc - làm tan.
  • Hạ thấp nhiệt độ đông keo của tinh bột.
  • Ngăn chặn sự giảm thấp chất tạo bột, tăng dộ đông đặc và chống hiện tượng rỉ nước.
  • Tăng độ sánh và độ trong suốt giúp cải thiện bề mặt của sản phẩm.
  • Tăng thêm sức mạnh cho các loại bột mềm mà khi bột nhão được nấu lên sẽ sánh hơn.
  • Được ứng dụng trong các sản phẩm: tương ớt, tương cà, thịt hộp, cá hộp, chả cá viên, nước yến và các loại bánh nướng.