English Tiếng Việt

Tinh bột Cationic Starch

Mô tả sản phẩm : Tinh bột Cationic được hình thành từ phản ứng giữa tinh bột sắn kết hợp với nhóm amin bậc 4, tạo thành ion amonium mang điện tích dương, được dùng rộng rãi trong nghành chế tạo giấy để tăng độ chắc và bền của giấy.

0

Lượt xem : 23

Chi tiết Sản phẩm

1.     MÔ TẢ   

Tinh bột Cationic được hình thành từ phản ứng giữa tinh bột sắn kết hợp với nhóm amin bậc 4, tạo thành ion amonium mang điện tích dương, được dùng rộng rãi trong nghành chế tạo giấy để tăng độ chắc và bền của giấy. 

Tinh bột Cationic mang điện tích dương trên toàn bộ nền pH, tạo nên sức hút với các chất thay thế có điện tích âm như: cellulose, bột giấy và một số sợi tổng hợp, dung dịch khoáng chất ở thể vẩn, chất nhờn và các phân tử lớn có tác dụng sinh học.
Tinh bột cationic rõ ràng làm tăng khả năng giữ các chất độn. Ðiôxít titanium, đất sét, bột talc, canxi cacbonat thường được dùng để cung cấp cho nhà máy giấy để làm tăng độ đục của giấy in cao cấp, giấy viết , giấy thường. 

Với khả năng giữ các chất độn , tờ giấy mất đi độ dai chắc là vì chất độn làm giảm tính kết dính các sợi. Vì tinh bột cationic vưà làm tăng tính chắc vừa giữ chất độn nên nó cung cấp tính dai chắc ở mức độ cao trong việc giữ chất độn.

Ngoài ra còn có thể giảm BOD và COD. Tinh bột cationic cũng được dùng để cải thiện sự tiêu nước nhằm tạo trang tốt hơn , làm tăng hiệu quả hồ vải của chất hồ có phèn.

2.     QUY CÁCH TINH BỘT CATIONIC:

No.
STT

Test Item
Chỉ tiêu

kiểm tra

Unit
Đơn vị

PRODUCT CODE - MÃ SỐ SẢN PHẨM

LP-CS601

LP-CS602

LP-CS603

LP-CS604

LP-CS605

1

Appearance
Ngoại quan

---

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

2

Moisture
Độ ẩm

%

Max: 13.5

Max: 13.5

Max: 13.5

Max: 13.5

Max: 13.5

3

Whiteness
Độ trắng

%

Min: 90.0

Min: 90.0

Min: 90.0

Min: 90.0

Min: 90.0

4

Slurry residue
Tạp chất

%

Max: 0.05

Max: 0.05

Max: 0.05

Max: 0.05

Max: 0.05

5

pH

---

4.0 ~ 7.0

4.0 ~ 7.0

4.0 ~ 7.0

4.0 ~ 10.0

4.0 ~ 7.0

6

SO2 content
Hàm lượng SO2

ppm

Max: 30

Max: 30

Max: 30

Max: 30

Max: 30

7

Starch content
Hàm lượng tinh bột

%

Min: 85.0

Min: 85.0

Min: 85.0

Min: 85.0

Min: 85.0

8

Viscosity 
Độ nhớt

BU

Peak min:850

Peak min:850

Peak min:850

Peak min:850

Peak min:850

9

DS
Độ thay thế

---

Min: 0.014

Min: 0.020

Min: 0.030

Min: 0.035

Min: 0.040

10

Nitrogen content
Hàm lượng Nitơ

%

Min:0.12

Min:0.17

Min:0.25

Min:0.30

Min:0.33

11

Ash content
Hàm lượng tro

%

Max: 1.0

Max: 1.0

Max: 1.0

Max: 1.0

Max: 1.0


Quy cách đóng gói sản phẩm:
Đóng gói bao bì giấy 3 lớp loại: 25kg/bao
Đóng gói bao PP/PE loại: 50Kg/bao.
Đóng gói bao lớn loại bao: 500kg, 600kg, 800kg, 850kg, 1000kg.
Ngoài ra chúng tôi có thể sản xuất theo tiêu chuẩn của quý khách hàng.
 
 3.     ĐẶC TÍNH VÀ ỨNG DỤNG

  • Mang điện tích dương trên toàn bộ nền pH (môi trường acid, trung tính, kiềm).
  • Tăng tính bền của bột giấy và chất độn.
  • Tăng độ căng, độ cứng và độ chắc bền cho trang giấy.
  • Nâng cao hiệu quả trong quá trình seo giấy và giảm thiểu lượng chất thải trong quá trình sản xuất.