English Tiếng Việt

Tinh bột biến tính Acetylated Starch

Mô tả sản phẩm : Bằng cách cho phản ứng với Acetic anhydride hoặc vinyl Acetate, chúng ta có tinh bột Acetate. Nhóm ê-te có tác dụng ngăn sự thoái hoá amylose. Cách cải biến này giúp ngăn chặn việc đông quánh hoặc rỉ nước và giữ bề mặt nguyên bản. Điều này cũng làm tăng sự ổn định về tính đông đặc – làm tan, làm tăng khả năng giữ nước và hạ thấp nhiệt độ đông keo của tinh bột, độ sánh được tăng lên một ít và độ trong suốt được cải thiện.

0

Lượt xem : 67

Chi tiết Sản phẩm

Tinh bột Acetylated Starch

1.      MÔ TẢ

     Bằng cách cho phản ứng với Acetic anhydride hoặc vinyl Acetate, chúng ta có tinh bột Acetate. Nhóm ê-te có tác dụng ngăn sự thoái hoá amylose. Cách cải biến này giúp ngăn chặn việc đông quánh hoặc rỉ nước và giữ bề mặt nguyên bản. Điều này cũng làm tăng sự ổn định về tính đông đặc – làm tan, làm tăng khả năng giữ nước và hạ thấp nhiệt độ đông keo của tinh bột, độ sánh được tăng lên một ít và độ trong suốt được cải thiện. 

     Kết quả của cách xử lý này là tạo ra loại tinh bột có độ ổn định, trong suốt, nhiệt độ hồ hoá thấp. Loại tinh bột này sẽ làm bột nhão giúp chịu đựng các chu kỳ đông đặc làm tan và ngăn chặn hiện tượng rỉ nước xảy ra, đồng thời giữ được kết cấu bề mặt nguyên bản của sản phẩm. 

     Được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm như một tác nhân kết cấu để đem lại tính ổn định trong quá trình đông đặc – làm tan. Khi liên kết với tinh bột liên kết ngang, tinh bột Acetyl hoá được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, công nghiệp giấy,….. Nhóm tinh bột này có thể cung cấp sự ổn định cực kỳ tốt về độ sánh.

2.      QUY CÁCH
TINH BỘT ACETYLATED

No.
STT

Test Item
Chỉ tiêu

kiểm tra

Unit
Đơn vị

PRODUCT CODE - MÃ SỐ SẢN PHẨM

LP-AS901

LP-AS902

LP-AS903

LP-AS904

1

Appearance
Ngoại quan

---

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

White powder
Bột màu trắng

2

Moisture
Độ ẩm

%

Max: 13.5

Max: 13.5

Max: 13.5

Max: 13.5

3

Whiteness
Độ trắng

%

Min: 90.0

Min: 90.0

Min: 90.0

Min: 90.0

4

Slurry residue
Tạp chất

%

Max: 0.05

Max: 0.05

Max: 0.05

Max: 0.05

5

pH

---

5.0 ~ 7.0

5.0 ~7.0

5.0 ~ 7.0

5.0 ~ 7.0

6

SO2 content
Hàm lượng SO2

ppm

Max: 30

Max: 30

Max: 30

Max: 30

7

Starch content
Hàm lượng tinh bột

%

Min: 85.0

Min: 85.0

Min: 85.0

Min: 85.0

8

Viscosity 
Độ nhớt

BU

Min: 750

Min: 750

Min: 800

Min: 820

9

DS
Độ thay thế

---

0.015 ~ 0.020

0.020 ~ 0.029

0.030 ~ 0.039

0.040 ~ 0.049

10

Ash content
Hàm lượng tro

%

Max: 0.2

 

Max: 0.2

Max: 0.2

Max: 0.2


Quy cách đóng gói sản phẩm:

  • Đóng gói bao bì giấy 3 lớp loại: 25kg/bao
  • Đóng gói bao PP/PE loại: 50Kg/bao.
  • Đóng gói bao lớn loại bao: 500kg, 600kg, 800kg, 850kg, 1000kg.
  • Ngoài ra chúng tôi có thể sản xuất theo tiêu chuẩn của quý khách hàng.

 
 
3.      ĐẶC TÍNH VÀ ỨNG DỤNG

  •    Ngăn chặn sự giảm thấp chất tạo bột, đông đặc và rỉ nước.
  •    Cải tạo sự ổn định trong quá trình đông đặc - làm  tan, cải thiện khả năng giữ nước.
  •    Hạ thấp nhiệt độ đông keo của tinh bột.
  •  Tăng độ sánh và trong suốt giúp cải thiện bề mặt sản phẩm.
  •    Ứng dụng trong ngành công nghiệp như: Mì ăn liền, thức ăn nhanh đông lạnh, kem, bánh tráng, sủi cảo, thức ăn thủy sản...